TanroDictionary Sổ từ

loyalist

/ˈlɔɪəlɪst/

Anh
0

loyalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôi trung; Người trung thành; người trung thành với nhà cầm quyền hiện tại, đặc biệt là trong khi xảy ra nổi loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôi trung.danh từEN-VI Dict
  2. Người trung thành.danh từEN-VI Dict
  3. người trung thành với nhà cầm quyền hiện tại, đặc biệt là trong khi xảy ra nổi loạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loyalist stayed with the king's side.

  2. He was a loyalist to his friends.

  3. The loyalist protected the current leader.