Nghĩa tiếng Việt
- Giang mai, mắc bệnh giang mai.tính từEN-VI Dict
- Người mắc bệnh giang mai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor treated a luetic rash quickly.
-
The clinic helped a luetic patient feel better.
/luːˈɛtɪk/
luetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giang mai, mắc bệnh giang mai; Người mắc bệnh giang mai.
The doctor treated a luetic rash quickly.
The clinic helped a luetic patient feel better.