Nghĩa tiếng Việt
- Không quân Đức (chiến tranh thế giới II).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum showed a photo of the luftwaffe.
/ˈlʊftvafə/
luftwaffe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không quân Đức (chiến tranh thế giới II).
The museum showed a photo of the luftwaffe.