Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng.danh từEN-VI Dict
- Ru ngủ.động từEN-VI Dict
- Tạm lắng (bão... ); lặng sóng (biển... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a lull in the conversation.
-
The soft song helped lull the baby.
-
The wind lulled after midnight.