Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lull.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soft music was lulling the baby to sleep.
/lˈʌlɪŋ/
lulling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lull.
The soft music was lulling the baby to sleep.