TanroDictionary Sổ từ

lullaby

/ˈlʌləbaɪ/

Anh Thông dụng
0

lullaby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài hát ru con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hát ru con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sang a lullaby before bedtime.