lung
Nghĩa tiếng Việt
- adv Hăng, nhiều. Wiktionary
Ví dụ
- Ăn chơi lung quá.
- Nghĩ lung mà vẫn không tìm ra giải pháp.
/lʌŋ/
lung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phổi; Nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố).
He breathed deeply through one lung.
The park is a lung of the city.