Nghĩa tiếng Việt
- Đường kiếm tấn công bất thình lình.danh từEN-VI Dict
- Sự lao tới, sự nhào tới.danh từEN-VI Dict
- Tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm).động từEN-VI Dict
- Hích vai, xô vai (quyền Anh).động từEN-VI Dict
- Lao lên tấn công bất thình lình.động từEN-VI Dict
- Đâm, thọc mạnh.động từEN-VI Dict
- Đá hất (ngựa).động từEN-VI Dict
- Dây dạy ngựa chạy vòng tròn.danh từEN-VI Dict
- Nơi dạy ngựa chạy vòng tròn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fencer made a quick lunge forward.
-
The dog made a sudden lunge at the ball.
-
He tried to lunge with his sword.
-
The boxer gave a hard lunge to the chest.
-
The cat may lunge if it feels scared.