Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lungeđộng từEN-VI Dict
- Có phổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lunged and caught the falling bag.
-
The horse lunged forward toward the open gate.
-
weak lunged
yếu phổi