TanroDictionary Sổ từ

lunged

/lʌndʒd/

Anh
0

lunged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lunge; Có phổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lungeđộng từEN-VI Dict
  2. Có phổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lunged and caught the falling bag.

  2. The horse lunged forward toward the open gate.

  3. weak lunged

    yếu phổi