TanroDictionary

lustration

/ˌləsˈtreɪʃən/

Anh
0

lustration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ khai hoang, lễ tẩy uế; Lễ rửa tội (cho trẻ con mới đẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ khai hoang, lễ tẩy uế.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ rửa tội (cho trẻ con mới đẻ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village held a lustration ceremony in spring.

  2. The doctor led the lustration for the newborn baby.