TanroDictionary Sổ từ

mai

Việt
0

mai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật; Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa; Ngày kế tiếp hôm nay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.danh từWiktionary
  2. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa.danh từWiktionary
  3. Ngày kế tiếp hôm nay.danh từWiktionary
  4. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay.danh từWiktionary
  5. Lúc sáng sớm; trái với hôm.danh từWiktionary
  6. Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.danh từWiktionary
  7. Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán 梅).danh từWiktionary
  8. Mối.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mai rùa.

  2. Mai mực.

  3. Mai thuyền.

  4. Về đi, mai lại đến.

  5. Nay đây mai đó.