TanroDictionary

maim

/meɪm/

Anh
0

maim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thương tật; Làm tàn tật; Cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương tật.danh từEN-VI Dict
  2. Làm tàn tật.động từEN-VI Dict
  3. Cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fall left him with a serious maim.

  2. The accident maimed his left hand.

  3. Please do not maim the poem with cuts.