Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maim.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was maiming the story with lies.
/mˈeɪmɪŋ/
maiming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maim.
He was maiming the story with lies.