TanroDictionary

make-up

/ˈmeɪkˈəp/

Anh
0

make-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang; Cách sắp trang; Cấu tạo, bản chất, tính chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang.danh từEN-VI Dict
  2. Cách sắp trang.danh từEN-VI Dict
  3. Cấu tạo, bản chất, tính chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore heavy make-up to the fancy party.

  2. The make-up looked neat and natural.

  3. The building has a very solid make-up.

  4. what a remarkable make-up!

    hoá trang đẹp hoá!

  5. that woman uses too much make-up

    bà kia son phấn nhiều quá