Nghĩa tiếng Việt
- Tăng số tiền nhận được lên cao hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He offered to make up to the total amount.
/mˌeɪk ˈʌp tuː/
make up to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng số tiền nhận được lên cao hơn.
He offered to make up to the total amount.