Nghĩa tiếng Việt
- Đền bù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I sent her a present to try to make up for my appalling behaviour.
/mˌeɪk ˈʌp fɔː/
make up for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đền bù.
I sent her a present to try to make up for my appalling behaviour.