TanroDictionary

malignity

/məˈlɪɡnəti/

Anh
0

malignity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ác, tính thâm hiểm; lòng hiểm độc, ác tâm; Điều ác, điều độc ác; Ác tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ác, tính thâm hiểm; lòng hiểm độc, ác tâm.danh từEN-VI Dict
  2. Điều ác, điều độc ác.danh từEN-VI Dict
  3. Ác tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His maligniti scared the whole room.

  2. The story described one dark maligniti.

  3. The doctor checked for maligniti in the sample.