TanroDictionary

malversation

/ˌmælvɜːˈseɪʃən/

Anh
0

malversation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tham ô, sự ăn hối lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tham ô, sự ăn hối lộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker was jailed for malversation.