TanroDictionary

mandala

/ˈmændələ/

Anh
0

mandala là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drew a mandala with bright colors.