Nghĩa tiếng Việt
- Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She drew a mandala with bright colors.
/ˈmændələ/
mandala là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ.
She drew a mandala with bright colors.