TanroDictionary

manner

/ˈmænə(r)/

Anh
0

manner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách, lối, kiểu; In; Cách, lối, thói, kiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách, lối, kiểu.danh từEN-VI Dict
  2. In.danh từEN-VI Dict
  3. Cách, lối, thói, kiểu.danh từEN-VI Dict
  4. Dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ.danh từEN-VI Dict
  5. Cách xử sự, cách cư xử.danh từEN-VI Dict
  6. Phong tục, tập quán.danh từEN-VI Dict
  7. Lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ... ).danh từEN-VI Dict
  8. Loại, hạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her manner was calm and friendly.

  2. She has good manner in appearance.

  3. She spoke in a very polite manner today.

  4. There was no trace of fear in his manner.

  5. His manner at dinner was polite.