Nghĩa tiếng Việt
- Cách, lối, kiểu.danh từEN-VI Dict
- In.danh từEN-VI Dict
- Cách, lối, thói, kiểu.danh từEN-VI Dict
- Dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ.danh từEN-VI Dict
- Cách xử sự, cách cư xử.danh từEN-VI Dict
- Phong tục, tập quán.danh từEN-VI Dict
- Lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ... ).danh từEN-VI Dict
- Loại, hạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her manner was calm and friendly.
-
She has good manner in appearance.
-
She spoke in a very polite manner today.
-
There was no trace of fear in his manner.
-
His manner at dinner was polite.