Nghĩa tiếng Việt
- Thói cầu kỳ, thói kiểu cách.danh từEN-VI Dict
- Thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a small mannerism when she laughs.
-
The writer's mannerism made the story easy to spot.