Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều, lắm.tính từEN-VI Dict
- Nhiều, nhiều cái, nhiều người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many people enjoy walking in the park every day.
-
A great many do not understand this.
-
many people think so
nhiều người nghĩ như vậy
-
The challenges are serious and they are many
Các thử thách thì nghiêm trọng và chúng có nhiều.