TanroDictionary Sổ từ

manyfold

/ˌmɛniˈfoʊld/

Anh
0

manyfold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rất nhiều, nhiều vẻ; Gấp bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất nhiều, nhiều vẻ.tính từEN-VI Dict
  2. Gấp bội.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project faced manyfold challenges this month.

  2. Our savings grew manyfold after we cut costs.