TanroDictionary Sổ từ

many-sided

/ˌmɛniˈsɑɪdəd/

Anh Thông dụng
0

many-sided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều mặt, nhiều phía.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều mặt, nhiều phía.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her many-sided talent helped the whole team.