Nghĩa tiếng Việt
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm will mar the beautiful landscape.
-
to make or mar
một là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại
/mɑː(r)/
mar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm hại.
The storm will mar the beautiful landscape.
to make or mar
một là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại