TanroDictionary

mar

/mɑː(r)/

Anh
0

mar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hư, làm hỏng, làm hại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm will mar the beautiful landscape.

  2. to make or mar

    một là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại