Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, nhãn, nhãn hiệu.danh từEN-VI Dict
- Dấu, vết, lằn.danh từEN-VI Dict
- Bớt (người), đốm, lang (súc vật).danh từEN-VI Dict
- Dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết).danh từEN-VI Dict
- Đích, mục đích, mục tiêu.danh từEN-VI Dict
- Chứng cớ, biểu hiện.danh từEN-VI Dict
- Danh vọng, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
- Mức, tiêu chuẩn, trình độ.danh từEN-VI Dict
- Điểm, điểm số.danh từEN-VI Dict
- Đồng Mác (tiền Đức).danh từEN-VI Dict
- Đánh dấu, ghi dấu.động từEN-VI Dict
- Cho điểm, ghi điểm.động từEN-VI Dict
- Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.động từEN-VI Dict
- Để ý, chú ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put a mark on the right box.
-
A mark stayed on the wall after rain.
-
The horse has a white mark on its head.
-
He signed with a simple mark.
-
Did your arrow hit the target mark?