TanroDictionary

mark

/mɑːk/

Anh
0

mark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu, nhãn, nhãn hiệu; Dấu, vết, lằn; Bớt (người), đốm, lang (súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu, nhãn, nhãn hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Dấu, vết, lằn.danh từEN-VI Dict
  3. Bớt (người), đốm, lang (súc vật).danh từEN-VI Dict
  4. Dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết).danh từEN-VI Dict
  5. Đích, mục đích, mục tiêu.danh từEN-VI Dict
  6. Chứng cớ, biểu hiện.danh từEN-VI Dict
  7. Danh vọng, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
  8. Mức, tiêu chuẩn, trình độ.danh từEN-VI Dict
  9. Điểm, điểm số.danh từEN-VI Dict
  10. Đồng Mác (tiền Đức).danh từEN-VI Dict
  11. Đánh dấu, ghi dấu.động từEN-VI Dict
  12. Cho điểm, ghi điểm.động từEN-VI Dict
  13. Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.động từEN-VI Dict
  14. Để ý, chú ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put a mark on the right box.

  2. A mark stayed on the wall after rain.

  3. The horse has a white mark on its head.

  4. He signed with a simple mark.

  5. Did your arrow hit the target mark?