Nghĩa tiếng Việt
- Mép, bờ, lề.danh từEN-VI Dict
- Số dư, số dự trữ.danh từEN-VI Dict
- Giới hạn.danh từEN-VI Dict
- Lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sat on the margin of the quiet lake.
-
The company kept a margin of six hundred dollars.
-
We have little margin for error.
-
The shop keeps a small margin.
-
on the margin of a lake
trên bờ hồ