TanroDictionary

margin

/ˈmɑːdʒɪn/

Anh
0

margin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mép, bờ, lề; Số dư, số dự trữ; Giới hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mép, bờ, lề.danh từEN-VI Dict
  2. Số dư, số dự trữ.danh từEN-VI Dict
  3. Giới hạn.danh từEN-VI Dict
  4. Lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sat on the margin of the quiet lake.

  2. The company kept a margin of six hundred dollars.

  3. We have little margin for error.

  4. The shop keeps a small margin.

  5. on the margin of a lake

    trên bờ hồ