Nghĩa tiếng Việt
- Cưới (vợ), lấy (chồng).động từEN-VI Dict
- Lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ.động từEN-VI Dict
- Kết hợp chặt chẽ.động từEN-VI Dict
- Kết hôn, lấy vợ, lấy chồng.động từEN-VI Dict
- Thế à!, ồ!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
They plan to marry next spring.
-
They plan to marry off their daughter soon.
-
The two ideas marry well together.
-
They will marry after college.
-
Marry, that was a surprising result!