TanroDictionary

marry

/ˈmæri/

Anh
0

marry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cưới (vợ), lấy (chồng); Lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ; Kết hợp chặt chẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cưới (vợ), lấy (chồng).động từEN-VI Dict
  2. Lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ.động từEN-VI Dict
  3. Kết hợp chặt chẽ.động từEN-VI Dict
  4. Kết hôn, lấy vợ, lấy chồng.động từEN-VI Dict
  5. Thế à!, ồ!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They plan to marry next spring.

  2. They plan to marry off their daughter soon.

  3. The two ideas marry well together.

  4. They will marry after college.

  5. Marry, that was a surprising result!