TanroDictionary Sổ từ

marry-making

/ˈmɛriˈmeɪkin/

Anh
0

marry-making là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò vui, hội hè, đình đám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò vui, hội hè, đình đám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family enjoyed the marry-making at the fair.