Nghĩa tiếng Việt
- Trò vui, hội hè, đình đám.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family enjoyed the marry-making at the fair.
/ˈmɛriˈmeɪkin/
marry-making là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò vui, hội hè, đình đám.
The family enjoyed the marry-making at the fair.