TanroDictionary Sổ từ

marry out

/mˈari ˈaʊt/

Anh
0

marry out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết hôn với người khác dân tộc, tôn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết hôn với người khác dân tộc, tôn giáo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her parents disowned her and refused to speak to her when she married out.