Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu.danh từEN-VI Dict
- Thảm chùi chân.danh từEN-VI Dict
- Đệm (cho đồ vật... ).danh từEN-VI Dict
- Miếng vải lót cốc (đĩa... ) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng).danh từEN-VI Dict
- Vật tết.danh từEN-VI Dict
- Trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên.động từEN-VI Dict
- Bện tết (thừng, tóc... ).động từEN-VI Dict
- Bện lại, tết lại.động từEN-VI Dict
- Làm xỉn, làm mờ.động từEN-VI Dict
- Xỉn, mờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mat was rolled near the bed.
-
Wipe your shoes on the mat.
-
She placed a mat under the vase.
-
Put the cup on the mat.
-
The basket used a woven mat.