Nghĩa tiếng Việt
- Diêm.danh từEN-VI Dict
- Ngòi (châm súng hoả mai... ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc thi đấu.danh từEN-VI Dict
- Địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức.danh từEN-VI Dict
- Cái xứng nhau, cái hợp nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự kết hôn; hôn nhân.danh từEN-VI Dict
- Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng).danh từEN-VI Dict
- Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.động từEN-VI Dict
- Làm cho hợp, làm cho phù hợp.động từEN-VI Dict
- Gả, cho lấy.động từEN-VI Dict
- Xứng, hợp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He struck a match and lit the candle.
-
The old rifle used a slow match.
-
We watched a football match last night.
-
He finally met his match in the tournament.
-
These two colors are a perfect match.