TanroDictionary

match

/mætʃ/

Anh
0

match là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diêm; Ngòi (châm súng hoả mai... ); Cuộc thi đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diêm.danh từEN-VI Dict
  2. Ngòi (châm súng hoả mai... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc thi đấu.danh từEN-VI Dict
  4. Địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức.danh từEN-VI Dict
  5. Cái xứng nhau, cái hợp nhau.danh từEN-VI Dict
  6. Sự kết hôn; hôn nhân.danh từEN-VI Dict
  7. Đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng).danh từEN-VI Dict
  8. Đối chọi, địch được, sánh được, đối được.động từEN-VI Dict
  9. Làm cho hợp, làm cho phù hợp.động từEN-VI Dict
  10. Gả, cho lấy.động từEN-VI Dict
  11. Xứng, hợp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He struck a match and lit the candle.

  2. The old rifle used a slow match.

  3. We watched a football match last night.

  4. He finally met his match in the tournament.

  5. These two colors are a perfect match.