TanroDictionary

matter

/ˈmætə(r)/

Anh
0

matter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất, vật chất; Đề, chủ đề, nội dung; Vật, vật phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất, vật chất.danh từEN-VI Dict
  2. Đề, chủ đề, nội dung.danh từEN-VI Dict
  3. Vật, vật phẩm.danh từEN-VI Dict
  4. Việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề.danh từEN-VI Dict
  5. Việc quan trọng, chuyện quan trọng.danh từEN-VI Dict
  6. Số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng... ).danh từEN-VI Dict
  7. Lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội.danh từEN-VI Dict
  8. Mủ.danh từEN-VI Dict
  9. Có ý nghĩa, có tính chất quan trọng.động từEN-VI Dict
  10. Mưng mủ, chảy mủ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scientist studied the properties of solid matter.

  2. We need to discuss the main matter of the poem.

  3. They sell various types of printed matter here.

  4. It is a very important matter for our company.

  5. Do not worry because it is no great matter.