TanroDictionary Sổ từ

matter-of-fact

/ˌmætərəvˈfækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thật; thực tế.tính từ
  2. Đơn giản (chẳng có gì phức tạp).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave a matter-of-fact answer.

  2. He spoke in a matter-of-fact tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép