Nghĩa tiếng Việt
- Sự chín (trái cây).danh từEN-VI Dict
- Sự mưng mủ (mụn, nhọt... ); sự làm mưng mủ.danh từEN-VI Dict
- Sự thành thực, sự trưởng thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit reached maturation in late summer.
-
The doctor watched the wound during maturation.
-
The maturation appeared in the report.