TanroDictionary

mayday

/ˈmeɪdeɪ/

Anh
0

mayday là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín hiệu cấp cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín hiệu cấp cứu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pilot sent a mayday from the sky.