Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung.danh từEN-VI Dict
- Giá trị trung bình; số trung bình.danh từEN-VI Dict
- Phương tiện, kế, biện pháp, cách.danh từEN-VI Dict
- Của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế).danh từEN-VI Dict
- Trung bình, vừa, ở giữa.tính từEN-VI Dict
- Trung bình.tính từEN-VI Dict
- Thấp kém, kém cỏi, tầm thường.tính từEN-VI Dict
- Tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ.tính từEN-VI Dict
- Hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
- Xấu hổ thầm.tính từEN-VI Dict
- Cừ, chiến.tính từEN-VI Dict
- Hắc búa.tính từEN-VI Dict
- Nghĩa là, có nghĩa là, tức là.động từEN-VI Dict
- Muốn nói.động từEN-VI Dict
- Định, có ý định, muốn, có ý muốn.động từEN-VI Dict
- Dự định, để cho, dành cho.động từEN-VI Dict
- Có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to find the happy mean between them.
-
The mean of these numbers is ten.
-
This tool is a mean to save time.
-
He was a man of mean wealth in town.
-
The athlete is a man of mean stature.