TanroDictionary

mean

/miːn/

Anh
0

mean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung; Giá trị trung bình; số trung bình; Phương tiện, kế, biện pháp, cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung.danh từEN-VI Dict
  2. Giá trị trung bình; số trung bình.danh từEN-VI Dict
  3. Phương tiện, kế, biện pháp, cách.danh từEN-VI Dict
  4. Của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế).danh từEN-VI Dict
  5. Trung bình, vừa, ở giữa.tính từEN-VI Dict
  6. Trung bình.tính từEN-VI Dict
  7. Thấp kém, kém cỏi, tầm thường.tính từEN-VI Dict
  8. Tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ.tính từEN-VI Dict
  9. Hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
  10. Xấu hổ thầm.tính từEN-VI Dict
  11. Cừ, chiến.tính từEN-VI Dict
  12. Hắc búa.tính từEN-VI Dict
  13. Nghĩa là, có nghĩa là, tức là.động từEN-VI Dict
  14. Muốn nói.động từEN-VI Dict
  15. Định, có ý định, muốn, có ý muốn.động từEN-VI Dict
  16. Dự định, để cho, dành cho.động từEN-VI Dict
  17. Có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to find the happy mean between them.

  2. The mean of these numbers is ten.

  3. This tool is a mean to save time.

  4. He was a man of mean wealth in town.

  5. The athlete is a man of mean stature.