TanroDictionary Sổ từ

means

/miːnz/

Anh Thông dụng
0

means là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của mean; Tiền bạc; của cải; tiềm lực; Phương tiện; biện pháp; cách thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của meandanh từEN-VI Dict
  2. Tiền bạc; của cải; tiềm lực.danh từEN-VI Dict
  3. Phương tiện; biện pháp; cách thức.danh từEN-VI Dict
  4. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meanđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Both means can help us solve the problem.

  2. He has the means to buy a new house.

  3. They used illegal means to enter the country.

  4. She means well and always helps others.

  5. a mean of means

    người có của ăn của để; người giàu có