TanroDictionary

meander

/miˈændə(r)/

Anh
0

meander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ sông uốn khúc; Đường quanh co, đường khúc khuỷu; Đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ sông uốn khúc.danh từEN-VI Dict
  2. Đường quanh co, đường khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict
  3. Đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường).danh từEN-VI Dict
  4. Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.động từEN-VI Dict
  5. Đi lang thang, đi vơ vẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river made a wide meander.

  2. The trail followed a meander through hills.

  3. The wall had a simple meander pattern.

  4. The road meandered through the valley.

  5. We meandered through the market all afternoon.