Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ sông uốn khúc.danh từEN-VI Dict
- Đường quanh co, đường khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict
- Đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường).danh từEN-VI Dict
- Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.động từEN-VI Dict
- Đi lang thang, đi vơ vẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river made a wide meander.
-
The trail followed a meander through hills.
-
The wall had a simple meander pattern.
-
The road meandered through the valley.
-
We meandered through the market all afternoon.