Nghĩa tiếng Việt
- Tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn.danh từEN-VI Dict
- Việc hèn hạ, việc bần tiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His meanness hurt the whole team.
-
That meanness left a bad feeling in the room.
/ˈminnəs/
meanness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn; Việc hèn hạ, việc bần tiện.
His meanness hurt the whole team.
That meanness left a bad feeling in the room.