men là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học; Rượu; Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
Nghĩa tiếng Việt
Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.danh từWiktionary
Rượu.danh từWiktionary
Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.danh từWiktionary
Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.danh từWiktionary
Đi lần theo chiều dọc.động từWiktionary
Ví dụ
Men giấm.
Men rượu.
Lên men.
Hơi men.
Chiếc độc bình có men đẹp.
Cách đọc khác của 「men」
men
Anh/men/
Nghĩa tiếng Việt
danh từsố nhiều của man, nghĩa là đàn ông, nam giới.EN-VI Dict
Ví dụ
The men finished the job together.
men
Nhật
Nghĩa tiếng Việt
danh từmỳ sợi (麺)Wiktionary
danh từbông (綿)Wiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm