TanroDictionary

men

Việt
0

men là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học; Rượu; Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.danh từWiktionary
  2. Rượu.danh từWiktionary
  3. Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.danh từWiktionary
  4. Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.danh từWiktionary
  5. Đi lần theo chiều dọc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Men giấm.

  2. Men rượu.

  3. Lên men.

  4. Hơi men.

  5. Chiếc độc bình có men đẹp.

Cách đọc khác của 「men」

men

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ số nhiều của man, nghĩa là đàn ông, nam giới. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The men finished the job together.

men

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mỳ sợi (麺) Wiktionary
  2. danh từ bông (綿) Wiktionary