TanroDictionary Sổ từ

mệnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số phận con người.danh từ
  2. Đời sống.danh từ
  3. Lời truyền bảo.danh từ

Ví dụ

  1. Hồng nhan bạc mệnh. (tục ngữ)

  2. Bọn hiếu chiến coi mệnh người như rác.

  3. Vâng mệnh song thân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép