Nghĩa tiếng Việt
- Số phận con người.danh từ
- Đời sống.danh từ
- Lời truyền bảo.danh từ
Ví dụ
-
Hồng nhan bạc mệnh. (tục ngữ)
-
Bọn hiếu chiến coi mệnh người như rác.
-
Vâng mệnh song thân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép