Nghĩa tiếng Việt
- Tồi quá, xấu quá, kém (thông tục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đôi giày mèng.
-
Học không đến nỗi mèng.
-
Mèng ra một ngày cũng kiếm được dăm chục.
mèng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tồi quá, xấu quá, kém (thông tục).
Đôi giày mèng.
Học không đến nỗi mèng.
Mèng ra một ngày cũng kiếm được dăm chục.