TanroDictionary Sổ từ

mèng

Việt
0

mèng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tồi quá, xấu quá, kém (thông tục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tồi quá, xấu quá, kém (thông tục).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đôi giày mèng.

  2. Học không đến nỗi mèng.

  3. Mèng ra một ngày cũng kiếm được dăm chục.