mi
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Xem lông mi Wiktionary
- danh từ Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc. Wiktionary
- đại từ Như mày Wiktionary
Ví dụ
- Đô, rê, mi.
- Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay.(Nguyễn Khắc Hiếu)
/ˈmi/
mi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mi; Của tôi; Oh, my! ôi chao ôi!, úi, chà chà!.
A mi helped the team.
The mi option was chosen.
The crowd yelled mi at once.