TanroDictionary

mi

/ˈmi/

Anh
0

mi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mi; Của tôi; Oh, my! ôi chao ôi!, úi, chà chà!.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mi.danh từEN-VI Dict
  2. Của tôi.tính từEN-VI Dict
  3. Oh, my! ôi chao ôi!, úi, chà chà!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A mi helped the team.

  2. The mi option was chosen.

  3. The crowd yelled mi at once.

Cách đọc khác của 「mi」

mi

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Xem lông mi Wiktionary
  2. danh từ Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc. Wiktionary
  3. đại từ Như mày Wiktionary

Ví dụ

  • Đô, rê, mi.
  • Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay.(Nguyễn Khắc Hiếu)