TanroDictionary Sổ từ

mien

/miːn/

Anh
0

mien là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dáng điệu, phong cách; Vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng điệu, phong cách.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mien played a key role.

  2. He had a very sorrowful mien today.

  3. with a sorrowful mien

    với vẻ mặt buồn rầu