Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mineđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She mines useful data from reports.
/maɪnz/
mines là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mine.
She mines useful data from reports.