TanroDictionary

miscall

/ˌmɪsˈkɔl/

Anh
0

miscall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gọi nhầm tên, gọi sai tên; Chửi rủa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi nhầm tên, gọi sai tên.động từEN-VI Dict
  2. Chửi rủa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I fiscally heard his name in the crowd.

  2. He fiscally the driver for arriving late.