Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của miscall.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is miscalling the coach by mistake.
/ˈmɪskəlɪŋ/
miscalling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của miscall.
He is miscalling the coach by mistake.