Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misquote.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was misquoting the line from memory.
/mɪskwˈəʊtɪŋ/
misquoting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misquote.
He was misquoting the line from memory.