TanroDictionary

mist

/mɪst/

Anh
0

mist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sương mù; Màn, màn che; Mù sương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sương mù.danh từEN-VI Dict
  2. Màn, màn che.danh từEN-VI Dict
  3. Mù sương.động từEN-VI Dict
  4. Che mờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thick mist covered the road.

  2. She drew back the mist before dinner.

  3. The windows mist in the cold air.

  4. The smoke can mist the glass.